rầm rĩ

  1. To tiếng: Quát tháo rầm rĩ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rầm rĩ"

rầm rĩ
Mọi người đang rầm rĩ bàn tán về sự kiện.